"methodists" 的Vietnamese翻译
释义
Người Giám lý là những tín đồ của Giáo hội Giám lý, một nhánh Kitô giáo nhấn mạnh việc giúp đỡ người khác và đức tin cá nhân.
用法说明(Vietnamese)
Luôn viết hoa ‘Giám lý’. Chỉ dùng cho tín đồ của Giáo hội Giám lý, không dùng cho người cẩn thận, phương pháp. Số ít là ‘người Giám lý’. Hay xuất hiện trong ngữ cảnh tôn giáo, lịch sử.
例句
Methodists attend church every Sunday.
**Người Giám lý** đi nhà thờ mỗi Chủ Nhật.
Many Methodists help in community events.
Nhiều **người Giám lý** tham gia giúp đỡ các sự kiện cộng đồng.
The school was started by Methodists.
Trường này được thành lập bởi **người Giám lý**.
A lot of Methodists volunteer for charity work abroad.
Nhiều **người Giám lý** tình nguyện làm từ thiện ở nước ngoài.
Did you know Methodists have their own traditions and holidays?
Bạn có biết **người Giám lý** có truyền thống và ngày lễ riêng của họ không?
My neighbors are Methodists, and they're really active in local projects.
Hàng xóm của tôi là **người Giám lý**, họ rất tích cực tham gia các dự án địa phương.