"mantlepiece" 的Vietnamese翻译
释义
Giá lò sưởi là chiếc kệ nằm trên lò sưởi, thường được dùng để bày đồ trang trí, ảnh hoặc đồng hồ.
用法说明(Vietnamese)
Giá lò sưởi phổ biến ở nhà cổ có lò sưởi. Thường gặp trong câu: 'trên giá lò sưởi', 'bên trên giá lò sưởi'.
例句
There is a clock on the mantlepiece.
Có một chiếc đồng hồ trên **giá lò sưởi**.
She put family photos on the mantlepiece.
Cô ấy đặt ảnh gia đình lên **giá lò sưởi**.
The mantlepiece is decorated with candles.
**Giá lò sưởi** được trang trí bằng nến.
He lined up his trophies along the mantlepiece for everyone to see.
Anh ấy xếp các cúp của mình dọc theo **giá lò sưởi** cho mọi người xem.
There was a postcard tucked behind a photo on the mantlepiece.
Có một tấm bưu thiếp kẹp phía sau bức ảnh trên **giá lò sưởi**.
At Christmas, they hang stockings from the mantlepiece.
Vào dịp Giáng sinh, họ treo tất từ **giá lò sưởi**.