输入任意单词!

"make a deal with" 的Vietnamese翻译

thỏa thuận vớiký kết với

释义

Sau khi thảo luận với ai đó, đồng ý về một điều gì đó, thường gặp trong kinh doanh hoặc đàm phán.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng trong môi trường kinh doanh, thương lượng, không quá trang trọng. Có thể dùng 'make a deal with [ai đó]' để nói đạt thỏa thuận với ai.

例句

They want to make a deal with us about the new project.

Họ muốn **thỏa thuận với** chúng ta về dự án mới.

I will only buy the car if I can make a deal with the owner.

Tôi chỉ mua chiếc xe nếu tôi có thể **thỏa thuận với** chủ xe.

Let’s make a deal with the store and get a discount.

Hãy **thỏa thuận với** cửa hàng để được giảm giá.

If you want the job, you’ll have to make a deal with the manager.

Nếu bạn muốn nhận việc, bạn phải **thỏa thuận với** quản lý.

He’s great at making a deal with tough clients.

Anh ấy rất giỏi **thỏa thuận với** những khách hàng khó tính.

Let me see if I can make a deal with my parents to stay out late tonight.

Để tôi xem có thể **thỏa thuận với** ba mẹ cho về khuya tối nay không.