输入任意单词!

"lyn" 的Vietnamese翻译

Lyn

释义

'Lyn' là một tên riêng, thường dùng cho nữ ở các nước nói tiếng Anh.

用法说明(Vietnamese)

'Lyn' chủ yếu là tên riêng, không dùng như danh từ chung. Có thể là tên riêng hoặc là phần của tên dài hơn như 'Carolyn', 'Jaclyn'.

例句

Lyn is my best friend.

**Lyn** là bạn thân nhất của tôi.

Lyn lives in London.

**Lyn** sống ở London.

Yesterday, I called Lyn.

Hôm qua tôi đã gọi điện cho **Lyn**.

Have you met Lyn from accounting?

Bạn đã gặp **Lyn** phòng kế toán chưa?

Lyn forgot her umbrella again.

**Lyn** lại quên ô rồi.

Everyone was waiting for Lyn to arrive before starting the meeting.

Mọi người đều chờ **Lyn** đến rồi mới bắt đầu cuộc họp.