"leave a bad taste in your mouth" 的Vietnamese翻译
释义
Khi một trải nghiệm hoặc hành động của ai đó khiến bạn cảm thấy khó chịu, thất vọng hoặc buồn bực sau đó.
用法说明(Vietnamese)
Đây là cách nói ẩn dụ, không nói về vị giác thật. Dùng khi nhắc đến cảm xúc tiêu cực sau trải nghiệm không tốt.
例句
The rude waiter left a bad taste in my mouth after dinner.
Người phục vụ thô lỗ làm tôi **cảm thấy khó chịu** sau bữa tối.
The way the boss treated her left a bad taste in my mouth.
Cách sếp đối xử với cô ấy đã **để lại cảm giác khó chịu** trong tôi.
The movie's ending left a bad taste in my mouth.
Kết thúc của bộ phim đó **để lại cảm giác khó chịu** trong tôi.
Getting blamed for something I didn’t do really leaves a bad taste in my mouth.
Bị đổ lỗi cho việc mình không làm thực sự **để lại cảm giác khó chịu** cho tôi.
Her apology wasn’t sincere and it just left a bad taste in my mouth.
Lời xin lỗi của cô ấy không chân thành và điều đó chỉ **để lại cảm giác khó chịu**.
The meeting ended badly and honestly, it left a bad taste in my mouth.
Cuộc họp kết thúc tệ và thật lòng nó đã **để lại cảm giác khó chịu** cho tôi.