输入任意单词!

"keep your promise" 的Vietnamese翻译

giữ lời hứa

释义

Thực hiện đúng những gì bạn đã hứa với ai đó.

用法说明(Vietnamese)

Dùng trong cả trường hợp trang trọng và thân mật; trái nghĩa là 'phá vỡ lời hứa'. Thường nhấn mạnh sự đáng tin cậy.

例句

You should always keep your promise.

Bạn nên luôn **giữ lời hứa**.

He did not keep his promise to help me.

Anh ấy đã không **giữ lời hứa** giúp tôi.

Do you always keep your promise?

Bạn có luôn **giữ lời hứa** không?

If you make a promise, you have to keep your promise.

Nếu bạn hứa, bạn phải **giữ lời hứa**.

She always tries to keep her promise, even when it’s hard.

Cô ấy luôn cố **giữ lời hứa**, ngay cả khi điều đó khó khăn.

People will trust you more if you keep your promise.

Mọi người sẽ tin tưởng bạn hơn nếu bạn **giữ lời hứa**.