输入任意单词!

"keep the show on the road" 的Vietnamese翻译

giữ mọi việc tiếp tục diễn raduy trì hoạt động

释义

Tiếp tục một hoạt động, dự án hoặc kinh doanh, đảm bảo mọi thứ diễn ra suôn sẻ, đặc biệt khi gặp khó khăn.

用法说明(Vietnamese)

Đây là cách nói thân mật, thường dùng trong nhóm làm việc hoặc dự án, để khen ngợi ai đó giữ cho mọi việc tiếp tục dù có khó khăn.

例句

When the boss was away, Mark did his best to keep the show on the road.

Khi sếp vắng mặt, Mark đã cố gắng hết sức để **giữ mọi việc tiếp tục diễn ra**.

It takes a lot of effort to keep the show on the road during busy times.

Cần rất nhiều nỗ lực để **giữ mọi việc tiếp tục diễn ra** trong lúc bận rộn.

Thanks to the volunteers, we managed to keep the show on the road.

Nhờ các tình nguyện viên, chúng tôi đã **giữ mọi việc tiếp tục diễn ra**.

While everyone else was panicking, Sarah stayed calm and kept the show on the road.

Khi mọi người hoảng loạn, Sarah vẫn bình tĩnh và **giữ mọi việc tiếp tục diễn ra**.

Even when resources were low, the team managed to keep the show on the road.

Ngay cả khi nguồn lực hạn chế, nhóm vẫn **giữ mọi việc tiếp tục diễn ra**.

If you ever need help to keep the show on the road, just let me know.

Nếu bạn cần giúp đỡ để **giữ mọi việc tiếp tục diễn ra**, cứ nói với tôi nhé.