"ironically" 的Vietnamese翻译
释义
Dùng để mô tả một tình huống hoặc câu nói mà kết quả lại trái ngược hoặc gây cười so với những gì mong đợi.
用法说明(Vietnamese)
Thường dùng ở đầu câu. Không nhầm lẫn với 'sarcastically' vì 'ironically' chỉ sự trái ngược thực tế, không mang ý chế nhạo.
例句
Ironically, the fire station burned down last night.
**Trớ trêu thay**, tối qua trạm cứu hỏa đã bị cháy.
He ironically won the contest he didn't want to enter.
Anh ấy **trớ trêu thay** lại thắng cuộc thi mà mình không muốn tham gia.
Ironically, she became allergic to flowers after working as a florist.
**Trớ trêu thay**, cô ấy lại bị dị ứng hoa sau khi làm nghề bán hoa.
Ironically, the most careful student lost her homework.
**Trớ trêu thay**, học sinh cẩn thận nhất lại làm mất bài tập về nhà.
Ironically, he crashed his car while driving to a safe driving course.
**Trớ trêu thay**, anh ấy lại gây tai nạn khi đang lái xe đến lớp học lái an toàn.
Ironically, the only day I forgot my umbrella, it rained all afternoon.
**Trớ trêu thay**, đúng ngày tôi quên mang ô thì trời mưa cả chiều.