输入任意单词!

"invite over" 的Vietnamese翻译

mời đến nhà

释义

Mời ai đó đến nhà mình chơi, ăn uống hoặc tham dự sự kiện nhỏ.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng với bạn bè, người thân, và chỉ dùng khi mời về nhà, không áp dụng cho sự kiện lớn hoặc trang trọng.

例句

We want to invite over some friends this Saturday.

Chúng tôi muốn **mời** một số bạn **đến nhà** vào thứ Bảy này.

Can I invite over my cousin for dinner?

Anh/chị có thể **mời** em họ **đến nhà** ăn tối được không?

He loves to invite over his neighbors for tea.

Anh ấy rất thích **mời** hàng xóm **đến nhà** uống trà.

Let's invite over a few people and make it a game night.

Chúng ta hãy **mời** vài người **đến nhà** và tổ chức một buổi chơi board game.

I didn't expect them to invite over their parents on such short notice.

Tôi không ngờ họ lại **mời** bố mẹ **đến nhà** trong thời gian quá gấp như vậy.

Whenever I feel lonely, I just invite over my brother to hang out.

Bất cứ khi nào cảm thấy cô đơn, tôi chỉ cần **mời** anh trai **đến nhà** chơi.