"interruption" 的Vietnamese翻译
释义
Khi một hoạt động hoặc cuộc trò chuyện bị dừng lại hoặc gián đoạn tạm thời vì một lý do nào đó.
用法说明(Vietnamese)
Từ này mang tính trung lập hoặc trang trọng. Hay gặp trong các cụm như 'sự gián đoạn liên tục', 'sự gián đoạn bất ngờ'. Dùng cho cả người (nói chuyện) hoặc sự vật (mất điện). Không nên nhầm với 'disruption' mang nghĩa mạnh hơn.
例句
The teacher did not like the interruption during the lesson.
Giáo viên không thích có **sự gián đoạn** trong giờ học.
There was a short interruption in the internet connection.
Đã có một **sự gián đoạn** ngắn trong kết nối internet.
Please avoid any interruption while I’m speaking.
Xin vui lòng tránh bất kỳ **sự gián đoạn** nào khi tôi đang nói.
Sorry about the interruption, my phone kept ringing.
Xin lỗi về **sự gián đoạn**, điện thoại tôi liên tục đổ chuông.
We had a power interruption last night and all the lights went out.
Tối qua chúng tôi bị **sự gián đoạn** điện và tất cả đèn đều tắt.
He apologized for his interruption but wanted to ask an urgent question.
Anh ấy xin lỗi vì **sự gián đoạn** của mình nhưng muốn hỏi một câu hỏi khẩn cấp.