输入任意单词!

"inch" 的Vietnamese翻译

inchtấc (đơn vị đo chiều dài)

释义

Inch là đơn vị đo chiều dài phổ biến ở Mỹ, Anh và một số nước khác, bằng 2,54 cm. Ngoài ra, từ này cũng dùng để chỉ khoảng cách hoặc lượng rất nhỏ.

用法说明(Vietnamese)

Thường gặp trong các phép đo: '12 inch', 'laptop 15-inch'. Có thể viết tắt là 'in.' hoặc dùng ký hiệu " . Cụm 'not an inch' nghĩa là 'không nhượng bộ chút nào', 'inch forward' là di chuyển rất chậm.

例句

The table is 30 inches wide.

Cái bàn này rộng 30 **inch**.

Please move the chair a few inches to the left.

Hãy di chuyển ghế sang trái vài **inch**.

The baby grew two inches this year.

Đứa bé cao thêm hai **inch** năm nay.

The car only missed the wall by an inch.

Chiếc xe chỉ cách bức tường đúng một **inch**.

We watched the line inch forward for almost an hour.

Chúng tôi ngồi xem hàng người **nhích từng inch** suốt gần một tiếng.

I’m not giving up an inch on this issue.

Tôi sẽ không nhượng bộ dù chỉ một **inch** về vấn đề này.