"hightailed" 的Vietnamese翻译
释义
Rời khỏi hoặc chạy đi thật nhanh, thường vì sợ hãi hoặc để tránh rắc rối.
用法说明(Vietnamese)
Dùng trong văn nói, mang tính hài hước hoặc mạnh mẽ; chỉ các hành động rời đi vội vàng, không dùng cho rời đi thong thả.
例句
The rabbit hightailed away from the fox.
Con thỏ **chuồn nhanh** khi gặp con cáo.
When it started to rain, we hightailed back to the car.
Khi trời bắt đầu mưa, chúng tôi **chuồn nhanh** về xe.
The boys hightailed it out of the house when the alarm rang.
Khi chuông báo động reo, bọn trẻ **chuồn nhanh** ra khỏi nhà.
As soon as they saw the police, they hightailed it in the opposite direction.
Vừa thấy công an, họ **chuồn nhanh** về hướng ngược lại.
We heard a loud noise and hightailed it out of there.
Nghe tiếng động lớn, chúng tôi **chuồn nhanh** khỏi chỗ đó.
If I were you, I'd hightail it before the boss gets here.
Nếu là tôi, tôi sẽ **chuồn nhanh** trước khi sếp tới.