输入任意单词!

"hell to pay" 的Vietnamese翻译

rắc rối lớnbị phạt nặng

释义

Cảnh báo sẽ có hậu quả nghiêm trọng hoặc bị phạt nặng nếu ai đó vi phạm quy định hay hứa mà không giữ lời.

用法说明(Vietnamese)

Dùng trong văn nói, thường đi sau 'there'll be'; nhấn mạnh hình thức rắc rối hoặc trừng phạt sẽ đến khi vi phạm.

例句

If you break the rules, there will be hell to pay.

Nếu bạn phá luật, sẽ có **rắc rối lớn**.

Mom will have hell to pay when she finds out.

Mẹ sẽ gặp **rắc rối lớn** khi biết chuyện.

If they get caught cheating, there’ll be hell to pay.

Nếu họ bị bắt gian lận, sẽ có **rắc rối lớn**.

There’s going to be hell to pay if we miss that deadline.

Nếu chúng ta lỡ thời hạn đó, sẽ có **rắc rối lớn**.

You forgot your dad’s birthday? Oh man, there’ll be hell to pay.

Cậu quên sinh nhật bố à? Ôi, sắp có **rắc rối lớn** đấy.

If they find out we lied, there’s going to be hell to pay.

Nếu họ biết chúng ta nói dối, sẽ có **rắc rối lớn**.