"gossiped" 的Vietnamese翻译
释义
Nói chuyện về đời tư của người khác, thường là lan truyền tin đồn hoặc tiết lộ bí mật.
用法说明(Vietnamese)
'Gossiped' là thì quá khứ. Có thể mang ý đùa vui hoặc tiêu cực tuỳ văn cảnh; thường đi với 'about'. Khác với 'discussed' là trung lập hơn.
例句
She gossiped with her friend after school.
Sau giờ học, cô ấy đã **ngồi lê đôi mách** với bạn.
They gossiped about their neighbors.
Họ đã **buôn chuyện** về hàng xóm của mình.
Tom gossiped during the lunch break.
Tom đã **buôn chuyện** trong giờ nghỉ trưa.
We all gossiped a bit at the reunion, just catching up on old friends.
Tại buổi hội ngộ, chúng tôi đều **buôn chuyện** một chút để cập nhật thông tin về bạn cũ.
I regretted it after I gossiped about my coworker.
Tôi đã hối hận sau khi **buôn chuyện** về đồng nghiệp của mình.
"Guess what? They gossiped about us all afternoon!"
"Bạn biết không? Họ đã **buôn chuyện** về chúng ta cả chiều!"