输入任意单词!

"give the time of day" 的Vietnamese翻译

đếm xỉa tớiđể ý tớingó ngàng tới

释义

Coi ai đó ra gì hoặc chú ý đến họ; thường dùng để nói ai đó phớt lờ hoàn toàn người khác.

用法说明(Vietnamese)

Diễn đạt thân mật, thường dùng phủ định: "wouldn’t give me the time of day" nghĩa là lờ đi hoàn toàn.

例句

She won't give the time of day to people she doesn't like.

Cô ấy sẽ không bao giờ **đếm xỉa tới** những người mình không thích.

He didn't even give me the time of day at the party.

Anh ta ở bữa tiệc mà còn không thèm **đếm xỉa tới tôi**.

My boss finally gave me the time of day and listened to my idea.

Sếp của tôi cuối cùng đã **ngó ngàng tới tôi** và lắng nghe ý tưởng của tôi.

Don't bother asking her—she won't give you the time of day.

Đừng hỏi cô ấy làm gì—cô ấy sẽ không **đếm xỉa tới bạn** đâu.

Back in school, nobody would give him the time of day, but now he's famous.

Ngày xưa ở trường chẳng ai **đếm xỉa tới anh ấy** cả, nhưng giờ anh ấy nổi tiếng rồi.

Even after his apology, she refused to give him the time of day.

Ngay cả sau khi anh ấy xin lỗi, cô ấy vẫn không **ngó ngàng tới**.