"georgian" 的Vietnamese翻译
Gruzia
释义
“Gruzia” chỉ người, ngôn ngữ hoặc bất cứ điều gì liên quan đến nước Gruzia ở gần Nga.
用法说明(Vietnamese)
Thường dùng mô tả người, món ăn, hoặc ngôn ngữ của Gruzia. Dùng như tính từ ('Georgian food'), danh từ ('She is Georgian').
例句
He is a Georgian from Tbilisi.
Anh ấy là người **Gruzia** đến từ Tbilisi.
They speak Georgian at home.
Họ nói **Gruzia** ở nhà.
I love Georgian food.
Tôi thích món ăn **Gruzia**.
The Georgian alphabet is unique and beautiful.
Bảng chữ cái **Gruzia** rất độc đáo và đẹp.
My best friend is Georgian, and she taught me some phrases.
Bạn thân nhất của tôi là người **Gruzia**, cô ấy đã dạy tôi một số câu.
We went to a little Georgian restaurant and tried khachapuri.
Chúng tôi đã đến một nhà hàng **Gruzia** nhỏ và thử món khachapuri.