输入任意单词!

"gallstones" 的Vietnamese翻译

sỏi mật

释义

Những viên nhỏ, cứng xuất hiện trong túi mật, thường làm bằng cholesterol, có thể gây đau hoặc tắc nghẽn.

用法说明(Vietnamese)

"Sỏi mật" thường dùng ở dạng số nhiều. Thường chỉ loại sỏi nằm trong túi mật, không phải gan hay thận.

例句

The doctor said she has gallstones.

Bác sĩ nói cô ấy bị **sỏi mật**.

Gallstones can cause stomach pain.

**Sỏi mật** có thể gây đau bụng.

She had surgery to remove her gallstones.

Cô ấy đã phẫu thuật để lấy bỏ **sỏi mật**.

People with gallstones often feel pain after eating fatty foods.

Người bị **sỏi mật** thường thấy đau sau khi ăn đồ nhiều mỡ.

My aunt suffered from gallstones for years before finally having them removed.

Dì tôi bị **sỏi mật** nhiều năm trước khi cuối cùng cũng loại bỏ được.

A lot of people don’t even realize they have gallstones until they get an ultrasound.

Nhiều người thậm chí không biết mình bị **sỏi mật** cho đến khi siêu âm.