输入任意单词!

"flowers" 的Vietnamese翻译

hoa

释义

Phần đẹp và thường có mùi thơm của cây, về sau cho ra hạt hoặc quả. Ngoài ra còn dùng để chỉ những bông hoa đã được cắt dùng làm quà hoặc trang trí.

用法说明(Vietnamese)

Khi nói nhiều, dùng 'hoa' ở dạng số nhiều: 'hoa đẹp', 'một bó hoa'. Đừng nhầm với 'bột mì' (flour).

例句

These flowers are yellow.

Những **hoa** này màu vàng.

She put flowers on the table.

Cô ấy đặt **hoa** lên bàn.

I like flowers in the garden.

Tôi thích **hoa** trong vườn.

He brought me flowers after our argument.

Anh ấy mang **hoa** cho tôi sau khi cãi nhau.

The park is full of flowers in spring.

Công viên đầy **hoa** vào mùa xuân.

I picked up some flowers on my way home.

Tôi đã hái vài **hoa** trên đường về nhà.