"fifty" 的Vietnamese翻译
năm mươi
释义
Năm mươi là con số 50, lớn hơn 49 và nhỏ hơn 51, bằng năm lần mười.
用法说明(Vietnamese)
Dùng làm số lượng, đứng trước danh từ: 'năm mươi đô', 'năm mươi người'. 'Fifties' có thể nói về độ tuổi 50–59 hoặc thập niên 1950 tuỳ ngữ cảnh.
例句
My uncle is fifty years old.
Chú tôi **năm mươi** tuổi.
Wow, fifty emails overnight? That's a lot.
Wow, qua đêm có tận **năm mươi** email? Nhiều quá.
He says he's in his fifties, but he looks younger.
Anh ấy nói mình đang ở tuổi **năm mươi**, nhưng nhìn trẻ hơn.
We split the bill fifty-fifty.
Chúng tôi chia hóa đơn **năm mươi-năm mươi**.
I have fifty dollars in my bag.
Tôi có **năm mươi** đô trong túi.
The class has fifty students.
Lớp có **năm mươi** học sinh.