输入任意单词!

"far gone" 的Vietnamese翻译

rất nặngrất nghiêm trọng

释义

Diễn tả ai đó hoặc điều gì đó trong tình trạng rất xấu, thường do bệnh tật, nghiện ngập hoặc vấn đề nghiêm trọng. Cũng có thể mang ý sắp gặp kết cục xấu.

用法说明(Vietnamese)

Thân mật, thường dùng trong văn nói. Chủ yếu mô tả bệnh nặng, nghiện, hoặc vấn đề quá nghiêm trọng. Không dùng với vấn đề nhỏ.

例句

He is far gone and needs urgent help.

Anh ấy **rất nặng** và cần được giúp đỡ ngay.

Her illness is too far gone to cure now.

Bệnh của cô ấy **rất nghiêm trọng** nên giờ không chữa được nữa.

This car is too far gone to repair.

Chiếc xe này **quá hỏng** nên không sửa được nữa.

By the time we found out, he was already too far gone.

Khi chúng tôi phát hiện ra thì anh ấy đã **quá nặng** rồi.

She was so far gone with exhaustion that she fell asleep standing up.

Cô ấy **kiệt sức** đến mức ngủ gục khi đang đứng.

That building is so far gone, they might just tear it down.

Tòa nhà đó **quá xuống cấp** đến mức có thể sẽ bị phá bỏ.