"fanning" 的Vietnamese翻译
释义
Dùng quạt hoặc vật gì đó để tạo gió, hoặc xòe vật gì đó ra như hình quạt.
用法说明(Vietnamese)
'fanning yourself' nghĩa là tự quạt để làm mát; 'fanning the cards' là xòe bộ bài như hình quạt. Chỉ dùng với các hoạt động tạo gió hoặc xòe ra như hình quạt.
例句
She was fanning herself with a newspaper.
Cô ấy đang **quạt** bằng tờ báo.
He is fanning the smoke away from the fire.
Anh ấy đang **quạt** khói ra khỏi đống lửa.
The dealer was fanning the cards before the game.
Người chia bài đang **xòe** các lá bài ra trước khi chơi.
It was so hot that everyone was fanning themselves at the bus stop.
Trời nóng quá nên mọi người đều đang **quạt** ở trạm xe buýt.
She sat by the window, fanning her baby gently to keep him cool.
Cô ấy ngồi bên cửa sổ, nhẹ nhàng **quạt** cho em bé để làm mát bé.
He walked in, fanning out a wad of cash for everyone to see.
Anh ấy bước vào, **xòe** một xấp tiền cho mọi người cùng thấy.