"eavesdrop on" 的Vietnamese翻译
释义
Lắng nghe cuộc trò chuyện của người khác một cách bí mật mà không có sự cho phép hoặc biết của họ.
用法说明(Vietnamese)
Thường mang hàm ý không lịch sự hoặc thiếu tế nhị. 'nghe lén' là hành động cố ý, không giống 'overhear' là nghe tình cờ.
例句
It's rude to eavesdrop on other people's conversations.
**Nghe lén** cuộc trò chuyện của người khác là bất lịch sự.
Sarah tried to eavesdrop on her brother's phone call.
Sarah cố **nghe lén** cuộc điện thoại của em trai mình.
Did you eavesdrop on our meeting yesterday?
Bạn có **nghe lén** cuộc họp của chúng tôi hôm qua không?
He stood by the door to eavesdrop on what his coworkers were saying.
Anh ấy đứng cạnh cửa để **nghe lén** đồng nghiệp nói chuyện gì.
I accidentally eavesdropped on their private conversation when I walked by.
Tôi vô tình **nghe lén** cuộc trò chuyện riêng của họ khi đi ngang qua.
Kids love to eavesdrop on adult conversations, thinking they won’t get caught.
Trẻ con thích **nghe lén** cuộc nói chuyện của người lớn, nghĩ rằng sẽ không bị phát hiện.