"dockyard" 的Vietnamese翻译
释义
Nơi gần mặt nước dùng để đóng mới, sửa chữa hoặc bảo trì các tàu thuyền lớn.
用法说明(Vietnamese)
'Dockyard' chủ yếu xuất hiện trong tiếng Anh Anh; tiếng Anh Mỹ thường dùng 'shipyard'. Ám chỉ nơi đóng, sửa chữa tàu lớn, không phải bến du thuyền nhỏ.
例句
The workers built a large ship at the dockyard.
Những người thợ đã đóng một con tàu lớn tại **xưởng đóng tàu**.
My uncle works at a dockyard near the river.
Chú tôi làm việc ở **xưởng đóng tàu** gần sông.
Ships go to the dockyard to be repaired.
Tàu thuyền được đưa về **xưởng đóng tàu** để sửa chữa.
The old dockyard was turned into a museum about sea travel.
**Xưởng đóng tàu** cũ đã được biến thành bảo tàng về hành trình trên biển.
Getting a tour of the dockyard was the highlight of the trip for the kids.
Tham quan **xưởng đóng tàu** là điểm nhấn chuyến đi cho bọn trẻ.
After months in the dockyard, the ship looked brand new again.
Sau nhiều tháng ở **xưởng đóng tàu**, con tàu trông lại như mới.