"dine out" 的Vietnamese翻译
ăn tối ở ngoàiăn tối ở nhà hàng
释义
Không ăn ở nhà mà đi ăn tối tại nhà hàng hoặc bên ngoài.
用法说明(Vietnamese)
Thường nói về việc ăn tối tại nhà hàng, không dùng cho bữa ăn nhẹ. Hay đi cùng các cụm như 'thích đi ăn tối ngoài'.
例句
We dine out every Friday night.
Chúng tôi **ăn tối ở ngoài** mỗi tối thứ Sáu.
I like to dine out with my family.
Tôi thích **ăn tối ở ngoài** với gia đình mình.
Do you often dine out?
Bạn có thường xuyên **ăn tối ở ngoài** không?
We decided to dine out to celebrate her promotion.
Chúng tôi quyết định **ăn tối ở ngoài** để mừng cô ấy được thăng chức.
Sometimes it’s nice to dine out and try something new.
Đôi khi **ăn tối ở ngoài** và thử món mới rất tuyệt.
If you want to dine out, I know a great Italian place.
Nếu bạn muốn **ăn tối ở ngoài**, tôi biết một quán Ý rất tuyệt.