"differently" 的Vietnamese翻译
释义
Làm gì đó không giống như bình thường, dự kiến hoặc khác với người khác.
用法说明(Vietnamese)
Thường dùng sau động từ như 'nghĩ', 'làm', 'nhìn', 'đối xử': 'nghĩ khác đi', 'làm khác đi'. Dùng để bổ nghĩa cho động từ, không phải danh từ; tránh nhầm với 'different' hoặc 'difference'.
例句
We learn differently, and that is okay.
Chúng ta học **một cách khác**, và điều đó không sao cả.
Try to do it differently this time.
Hãy thử làm nó **khác đi** lần này.
My sister thinks differently from me.
Chị tôi nghĩ **khác đi** so với tôi.
After talking to her, I started seeing the problem differently.
Sau khi nói chuyện với cô ấy, tôi bắt đầu nhìn nhận vấn đề **một cách khác**.
You don’t have to agree with me, but maybe think about it differently.
Bạn không cần đồng ý với tôi, nhưng có thể hãy suy nghĩ về nó **một cách khác**.
If I had known the full story, I would have reacted differently.
Nếu tôi biết toàn bộ câu chuyện, tôi đã phản ứng **khác đi** rồi.