输入任意单词!

"devon" 的Indonesian翻译

Devongiò lụa Devon

释义

Devon là tên của một hạt ở tây nam nước Anh. Ở Úc hoặc New Zealand, từ này còn chỉ một loại giò lụa/thịt nguội.

用法说明(Indonesian)

Là địa danh phải viết hoa “Devon”. Ý nghĩa về thực phẩm chỉ phổ biến ở Úc hoặc New Zealand.

例句

My aunt lives in Devon.

Dì tôi sống ở **Devon**.

We went to Devon last summer.

Năm ngoái chúng tôi đã đến **Devon**.

He made a sandwich with devon and cheese.

Anh ấy làm bánh mì kẹp **Devon** và phô mai.

We rented a small cottage in Devon for the weekend.

Chúng tôi đã thuê một căn nhà nhỏ ở **Devon** cho cuối tuần.

Apparently, Devon is really popular in sandwiches there.

Nghe nói bánh mì kẹp **Devon** ở đó rất nổi tiếng.

If we're driving through the south of England, we should stop in Devon.

Nếu lái xe dọc miền nam nước Anh, chúng ta nên dừng ở **Devon**.