输入任意单词!

"crispy" 的Vietnamese翻译

giòn

释义

Khi thức ăn cứng, khô và dễ vỡ kêu rôm rốp, thường tạo cảm giác tươi mới và dễ chịu.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng cho đồ ăn chiên, nướng hoặc rán. Chỉ cảm giác giòn nhẹ, dễ ăn, không quá cứng. Hay gặp ở 'crispy chicken', 'crispy fries', 'crispy crust'. 'Crunchy' có thể giòn cứng hơn.

例句

I love the sound of crispy leaves under my feet in autumn.

Tôi thích tiếng lá **giòn** dưới chân vào mùa thu.

I like crispy fries with my burger.

Tôi thích khoai tây chiên **giòn** ăn kèm bánh mì kẹp.

The toast is crispy and warm.

Bánh mì nướng **giòn** và ấm.

These cookies are so crispy!

Những chiếc bánh quy này **giòn** quá!

The chicken skin came out super crispy after frying.

Da gà sau khi chiên lên **giòn** lắm.

Make sure the bacon gets nice and crispy.

Nhớ làm cho thịt xông khói **giòn** ngon nhé.