"could i have the check" 的Vietnamese翻译
释义
Cụm từ lịch sự dùng trong nhà hàng để yêu cầu nhân viên mang hóa đơn thanh toán.
用法说明(Vietnamese)
Chỉ dùng nơi nhà hàng/quán ăn với nhân viên. 'Hóa đơn' là cách nói chuẩn. Không dùng khi ở nhà hoặc với bạn bè.
例句
Could I have the check after we are finished eating?
Sau khi ăn xong, **cho tôi xin hóa đơn được không**?
Excuse me, could I have the check, please?
Xin lỗi, **cho tôi xin hóa đơn được không**, ạ?
When you are ready, could I have the check?
Khi bạn sẵn sàng, **cho tôi xin hóa đơn được không**?
Hey, could I have the check? We're in a bit of a hurry.
Anh/chị ơi, **cho tôi xin hóa đơn được không**? Chúng tôi đang hơi vội.
I waved at the waiter and said, "Could I have the check?"
Tôi đã vẫy tay gọi phục vụ và nói: "**Cho tôi xin hóa đơn được không**?"
If everyone's done, could I have the check so we can split it?
Nếu mọi người xong rồi, **cho tôi xin hóa đơn được không** để chúng ta chia ra?