输入任意单词!

"correspondent" 的Indonesian翻译

koresponden

释义

Koresponden là nhà báo gửi tin tức từ nơi xa về cho báo hoặc tivi, đài phát thanh. Đôi khi cũng chỉ người giao tiếp thường xuyên qua thư hoặc email.

用法说明(Indonesian)

Thường dùng cho nhà báo làm việc ở nước ngoài hoặc lĩnh vực đặc biệt ('phóng viên quốc tế'), còn nghĩa người hay viết thư thì nghiêm túc, trang trọng.

例句

The correspondent sent a report from Paris.

**Koresponden** đã gửi báo cáo từ Paris.

She works as a correspondent for a big newspaper.

Cô ấy làm **koresponden** cho một tờ báo lớn.

The TV station has a correspondent in Africa.

Đài truyền hình có một **koresponden** ở châu Phi.

Our correspondent in Tokyo will bring you live updates.

**Koresponden** của chúng tôi tại Tokyo sẽ mang đến cập nhật trực tiếp.

He's been a correspondent for over twenty years—he's seen it all.

Anh ấy làm **koresponden** hơn hai mươi năm rồi—gặp đủ chuyện.

Back when people wrote letters, I was a regular correspondent with my cousin.

Ngày trước mọi người viết thư, tôi thường xuyên là **koresponden** với anh họ.