"continue with" 的Vietnamese翻译
释义
Tiếp tục làm điều gì đó bạn đã bắt đầu mà không dừng lại.
用法说明(Vietnamese)
Thường theo sau là danh từ hoặc động từ thêm 'ing': 'continue with the assignment.' Không nhầm lẫn với 'continue to' + động từ.
例句
Please continue with your homework.
Làm ơn **tiếp tục với** bài tập về nhà của bạn.
The class will continue with the next chapter tomorrow.
Lớp sẽ **tiếp tục với** chương tiếp theo vào ngày mai.
You can continue with the game after lunch.
Bạn có thể **tiếp tục với** trò chơi sau bữa trưa.
Let’s continue with where we left off last time.
Chúng ta hãy **tiếp tục với** chỗ đã dừng lần trước.
We’ll continue with the meeting after a short break.
Chúng ta sẽ **tiếp tục với** cuộc họp sau một chút nghỉ.
If there are no questions, I’ll continue with my explanation.
Nếu không có câu hỏi, tôi sẽ **tiếp tục với** phần giải thích của mình.