输入任意单词!

"come to your notice" 的Vietnamese翻译

lọt vào sự chú ý của bạnđược bạn để ý

释义

Khi điều gì đó 'lọt vào sự chú ý của bạn', tức là bạn nhận ra điều đó, thường do người khác nói hoặc bạn tự thấy.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng trong bối cảnh trang trọng, cơ quan. Hay gặp ở dạng bị động: 'điều này đã lọt vào sự chú ý của tôi'. Không thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

例句

It has come to my notice that you have been late several times this week.

Tuần này tôi đã **để ý** bạn đến muộn vài lần.

If any problems come to your notice, please let us know immediately.

Nếu có vấn đề nào **lọt vào sự chú ý của bạn**, vui lòng thông báo ngay cho chúng tôi.

The mistake only came to my notice after I read the report carefully.

Lỗi chỉ **lọt vào sự chú ý của tôi** sau khi tôi đọc kỹ báo cáo.

Nothing suspicious has come to my notice so far, but I'll keep checking.

Hiện tại không có gì đáng ngờ **lọt vào sự chú ý của tôi**, nhưng tôi sẽ tiếp tục kiểm tra.

I'm surprised this issue hasn't come to your notice before now.

Tôi ngạc nhiên là vấn đề này chưa từng **lọt vào sự chú ý của bạn** cho tới giờ.

If that ever comes to your notice, don't hesitate to bring it up.

Nếu điều đó **lọt vào sự chú ý của bạn** bất cứ khi nào, đừng ngần ngại đề cập.