"chub" 的Vietnamese翻译
释义
Cá chub là loài cá nước ngọt thân tròn, phổ biến ở châu Âu và Bắc Mỹ. Đôi khi từ này còn chỉ người béo tròn, nhưng không hay dùng và mang ý nghĩa xúc phạm.
用法说明(Vietnamese)
Thường chỉ dùng chỉ loài cá khi nói về sinh học hoặc câu cá. Khi nói về người rất hiếm và có thể gây xúc phạm; nên dùng "chubby" với người.
例句
A chub swims in the river near my house.
Một con **cá chub** bơi trong sông gần nhà tôi.
The fisherman caught a big chub yesterday.
Hôm qua người đánh cá bắt được một con **cá chub** to.
Chub live in many European rivers.
**Cá chub** sống ở nhiều con sông châu Âu.
He bragged about catching the largest chub in the fishing contest.
Anh ấy khoe đã bắt được **cá chub** lớn nhất trong cuộc thi câu cá.
The guide said there’s a good spot for chub just downstream.
Hướng dẫn viên nói có chỗ tốt để câu **cá chub** ở ngay hạ lưu.
Some locals enjoy eating grilled chub on summer nights.
Một số người địa phương thích ăn **cá chub** nướng vào những đêm hè.