输入任意单词!

"chilean" 的Vietnamese翻译

người Chilethuộc về Chile

释义

Liên quan đến đất nước Chile hoặc người dân Chile; cũng chỉ người đến từ Chile.

用法说明(Vietnamese)

Có thể dùng như tính từ ('ẩm thực Chile') hoặc danh từ ('người Chile'). Dùng để chỉ quốc tịch hoặc các đặc trưng của Chile.

例句

She is a Chilean student.

Cô ấy là sinh viên **người Chile**.

My friend is Chilean.

Bạn tôi là **người Chile**.

I like Chilean food.

Tôi thích đồ ăn **Chile**.

Have you ever met a Chilean before?

Bạn từng gặp **người Chile** bao giờ chưa?

The Chilean team played really well last night.

Đội **Chile** đã chơi rất tốt tối qua.

Those wines are some of the best Chilean exports.

Những loại rượu vang đó là một trong các mặt hàng xuất khẩu **Chile** tốt nhất.