"chad" 的Vietnamese翻译
释义
Tchad là một quốc gia ở trung bắc châu Phi. Từ này dùng để chỉ đất nước này hoặc những gì liên quan đến quốc gia đó.
用法说明(Vietnamese)
Thường dùng 'Tchad' mà không có mạo từ; ví dụ: 'Tchad ở châu Phi', không phải 'the Tchad'. Người hoặc đồ vật thuộc nước này gọi là 'Chadian'. Không nên nhầm với nghĩa lóng trên mạng.
例句
Chad is in Africa.
**Tchad** nằm ở châu Phi.
She wants to visit Chad next year.
Cô ấy muốn đến thăm **Tchad** vào năm sau.
My teacher showed Chad on the map.
Cô giáo của tôi chỉ **Tchad** trên bản đồ.
I read an article about climate issues in Chad.
Tôi đã đọc một bài báo về các vấn đề khí hậu ở **Tchad**.
The documentary follows a family living in Chad.
Bộ phim tài liệu theo dõi một gia đình sống ở **Tchad**.
He’s doing research on trade routes through Chad.
Anh ấy đang nghiên cứu các tuyến đường thương mại đi qua **Tchad**.