输入任意单词!

"chad" 的Vietnamese翻译

Tchad

释义

Tchad là một quốc gia ở trung bắc châu Phi. Từ này dùng để chỉ đất nước này hoặc những gì liên quan đến quốc gia đó.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng 'Tchad' mà không có mạo từ; ví dụ: 'Tchad ở châu Phi', không phải 'the Tchad'. Người hoặc đồ vật thuộc nước này gọi là 'Chadian'. Không nên nhầm với nghĩa lóng trên mạng.

例句

Chad is in Africa.

**Tchad** nằm ở châu Phi.

She wants to visit Chad next year.

Cô ấy muốn đến thăm **Tchad** vào năm sau.

My teacher showed Chad on the map.

Cô giáo của tôi chỉ **Tchad** trên bản đồ.

I read an article about climate issues in Chad.

Tôi đã đọc một bài báo về các vấn đề khí hậu ở **Tchad**.

The documentary follows a family living in Chad.

Bộ phim tài liệu theo dõi một gia đình sống ở **Tchad**.

He’s doing research on trade routes through Chad.

Anh ấy đang nghiên cứu các tuyến đường thương mại đi qua **Tchad**.