输入任意单词!

"carry the ball" 的Vietnamese翻译

chịu trách nhiệmđảm nhận

释义

Nhận trách nhiệm dẫn dắt hoặc bảo đảm một công việc, dự án được hoàn thành.

用法说明(Vietnamese)

Thông dụng trong môi trường làm việc, nhóm. Không phải về hành động thể chất mà là trách nhiệm dẫn dắt.

例句

She is ready to carry the ball on this project.

Cô ấy sẵn sàng **chịu trách nhiệm** cho dự án này.

It's your turn to carry the ball.

Đến lượt bạn **đảm nhận** rồi.

We need someone to carry the ball for this event.

Chúng ta cần ai đó **chịu trách nhiệm** cho sự kiện này.

When the boss got sick, Tina had to carry the ball and finish the presentation.

Khi sếp bị ốm, Tina đã phải **chịu trách nhiệm** và hoàn thành bài thuyết trình.

I trust you to carry the ball while I'm away.

Tôi tin bạn sẽ **chịu trách nhiệm** khi tôi vắng mặt.

No one else wanted to carry the ball, so Alex stepped up.

Không ai muốn **chịu trách nhiệm**, nên Alex đã nhận làm.