输入任意单词!

"carolers" 的Vietnamese翻译

người hát thánh ca Giáng Sinh

释义

Những người đi từ nhà này sang nhà khác hát các bài hát Giáng Sinh truyền thống, đặc biệt vào tháng 12.

用法说明(Vietnamese)

'người hát thánh ca Giáng Sinh' chủ yếu chỉ nhóm hát trong dịp Noel, ít khi dùng ngoài mùa Giáng Sinh.

例句

The carolers sang outside our window.

**Những người hát thánh ca Giáng Sinh** đã hát bên ngoài cửa sổ của chúng tôi.

We gave cookies to the carolers.

Chúng tôi đã tặng bánh quy cho **người hát thánh ca Giáng Sinh**.

The carolers wore red and green.

**Những người hát thánh ca Giáng Sinh** mặc đồ đỏ và xanh lá cây.

I could hear the carolers as I walked down the snowy street.

Tôi có thể nghe thấy **người hát thánh ca Giáng Sinh** khi đi trên con phố đầy tuyết.

Every year, the carolers stop by our house and fill it with music.

Mỗi năm, **người hát thánh ca Giáng Sinh** đều ghé qua nhà chúng tôi và làm ngôi nhà tràn ngập âm nhạc.

The group of carolers even dressed up like Santa and his elves this time!

Lần này, nhóm **người hát thánh ca Giáng Sinh** còn hóa trang thành ông già Noel và các chú lùn nữa!