"buicks" 的Vietnamese翻译
释义
'Buicks' là số nhiều của 'Buick', tức là nhiều chiếc xe ô tô thuộc thương hiệu nổi tiếng của Mỹ - Buick.
用法说明(Vietnamese)
Từ 'Buicks' chỉ sử dụng khi nói đến nhiều xe của hãng Buick. Là tên thương hiệu nên giữ nguyên, không dịch.
例句
There are three Buicks parked outside.
Có ba chiếc **Buick** đậu bên ngoài.
My uncle collects old Buicks.
Chú tôi sưu tầm những chiếc **Buick** cổ.
Both Buicks in the show were red.
Cả hai chiếc **Buick** trong buổi triển lãm đều màu đỏ.
Back in the day, Buicks were a symbol of luxury in my town.
Ngày xưa ở thị trấn tôi, **Buick** là biểu tượng của sự sang trọng.
You don’t see many classic Buicks on the road these days.
Ngày nay ít thấy **Buick** cổ điển chạy trên đường.
Those two Buicks always turn heads at the car show.
Hai chiếc **Buick** đó luôn thu hút sự chú ý ở buổi triển lãm xe.