"bossed" 的Vietnamese翻译
释义
‘Bossed’ có nghĩa là ra lệnh hoặc sai khiến ai đó một cách quá mức hoặc gây khó chịu.
用法说明(Vietnamese)
Thường đi kèm với 'bossed around', hàm ý bị sai bảo một cách khó chịu. Không giống nghĩa 'quản lý'.
例句
She bossed her little brother all day.
Cô ấy đã **ra lệnh** cho em trai mình suốt cả ngày.
He didn't like being bossed by his classmates.
Anh ấy không thích bị các bạn cùng lớp **ra lệnh**.
I felt like I was being bossed all day at work.
Tôi cảm thấy mình bị **sai khiến** suốt cả ngày ở chỗ làm.
Nobody likes getting bossed around by someone who isn’t their manager.
Không ai thích bị người khác **ra lệnh**, trừ khi đó là quản lý của họ.
I got tired of being bossed around all the time, so I spoke up.
Tôi mệt mỏi vì luôn bị **sai khiến** nên đã lên tiếng.
My older cousins always bossed me around during family gatherings.
Các anh chị họ lớn hơn tôi luôn **sai khiến** tôi trong các buổi tụ họp gia đình.