输入任意单词!

"blind" 的Vietnamese翻译

释义

Không thể nhìn thấy hoàn toàn hoặc một phần. Cũng dùng khi ai đó không nhận ra điều gì đó rõ ràng.

用法说明(Vietnamese)

Hay dùng trong cụm như 'người mù', 'bị mù một mắt', 'mù quáng tin tưởng', hoặc 'cuộc hẹn blin'. Miêu tả người nên dùng từ tôn trọng, ví dụ 'người khiếm thị'.

例句

My grandfather is blind in one eye.

Ông tôi bị **mù** một mắt.

The dog helps blind people cross the street.

Con chó giúp người **mù** qua đường.

He went blind after the accident.

Sau tai nạn, anh ấy đã trở nên **mù**.

She was blind to all the warning signs.

Cô ấy đã **mù quáng** với tất cả các dấu hiệu cảnh báo.

We made a blind guess and somehow got it right.

Chúng tôi đoán **bừa** mà lại đúng không hiểu sao.

Are you really going on a blind date tonight?

Bạn thật sự đi **hẹn hò mù** tối nay à?