"bisexuals" 的Vietnamese翻译
释义
Người song tính là những người bị hấp dẫn bởi cả nam và nữ.
用法说明(Vietnamese)
Từ này lịch sự, trung lập và thường dùng trong cộng đồng LGBTQ+. Không phải ai bị hấp dẫn bởi nhiều giới cũng nhận là song tính.
例句
Many bisexuals are open about their identity.
Nhiều **người song tính** công khai về bản dạng của mình.
Some bisexuals prefer different labels for themselves.
Một số **người song tính** thích dùng nhãn khác cho bản thân.
There are bisexuals in every age group.
Có **người song tính** ở mọi nhóm tuổi.
A lot of bisexuals feel misunderstood in both straight and gay communities.
Nhiều **người song tính** cảm thấy bị hiểu lầm ở cả cộng đồng dị tính và đồng tính.
There are support groups specifically for bisexuals in many cities.
Nhiều thành phố có nhóm hỗ trợ riêng cho **người song tính**.
When talking about LGBTQ+ rights, it's important to include bisexuals too.
Khi nói về quyền LGBTQ+, cũng cần bao gồm **người song tính**.