"bedclothes" 的Vietnamese翻译
释义
Các loại vải như ga giường, chăn, vỏ gối dùng để phủ lên giường và giữ ấm khi ngủ.
用法说明(Vietnamese)
Từ này gồm cả chăn, ga, vỏ gối; không bao gồm nệm. Trong tiếng Anh-Mỹ hay dùng 'bedding' hơn.
例句
Please wash the bedclothes this weekend.
Cuối tuần này hãy giặt **chăn ga gối đệm** nhé.
The hotel changes the bedclothes every day.
Khách sạn thay **chăn ga gối đệm** hàng ngày.
She folded the clean bedclothes and put them away.
Cô ấy gấp gọn **chăn ga gối đệm** sạch và cất đi.
It feels so good to sleep in fresh bedclothes.
Ngủ trên **chăn ga gối đệm** sạch thật dễ chịu.
After the flu, we changed all the bedclothes just to be safe.
Sau khi bị cúm, chúng tôi đã thay toàn bộ **chăn ga gối đệm** cho chắc ăn.
Do you want me to help you put the bedclothes on the bed?
Bạn có muốn mình giúp trải **chăn ga gối đệm** lên giường không?