输入任意单词!

"badger into" 的Vietnamese翻译

ép buộc (ai đó) làm gì nhờ thúc ép liên tục

释义

Liên tục thúc ép hoặc làm phiền ai đó để họ đồng ý làm điều họ không muốn.

用法说明(Vietnamese)

'badger into' là cách nói không trang trọng, thể hiện sự thúc ép ai đó một cách khó chịu. Hay dùng với dạng: 'badger someone into doing something'. Nhẹ hơn 'force', nhưng vẫn gây phiền toái.

例句

She badgered her brother into helping with homework.

Cô ấy đã **ép buộc** em trai **giúp** làm bài tập về nhà.

The children badgered their father into buying ice cream.

Bọn trẻ đã **thúc ép** cha **mua** kem cho mình.

Tom was badgered into joining the soccer team.

Tom đã bị **ép buộc** vào đội bóng đá.

Don’t let them badger you into doing something you’re uncomfortable with.

Đừng để họ **ép buộc** bạn làm điều gì khiến bạn không thoải mái.

He finally agreed after his friends badgered him into going to the party.

Cuối cùng anh ấy cũng đồng ý sau khi bạn bè **ép buộc** đi dự tiệc.

My manager tried to badger me into working overtime, but I refused.

Sếp tôi cố **ép buộc** tôi làm thêm giờ, nhưng tôi đã từ chối.