"backpacked" 的Vietnamese翻译
释义
Mang ý đi du lịch nhiều nơi mang theo balo trên lưng, nhất là đi xa hay khám phá.
用法说明(Vietnamese)
Thường dùng cho loại du lịch tiết kiệm, khám phá, gắn với nơi chốn: 'backpacked qua châu Á'. Không dùng cho việc đi học hoặc đi làm hàng ngày.
例句
Last summer, I backpacked through Europe.
Mùa hè năm ngoái, tôi đã **đi du lịch bụi** khắp châu Âu.
He backpacked in South America for six months.
Anh ấy đã **đi du lịch bụi** ở Nam Mỹ trong sáu tháng.
We backpacked together across the country.
Chúng tôi đã **đi du lịch bụi** cùng nhau khắp đất nước.
I backpacked through Thailand and met so many amazing people.
Tôi **đi du lịch bụi** khắp Thái Lan và đã gặp rất nhiều người tuyệt vời.
After college, she backpacked from city to city on a tight budget.
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy **đi du lịch bụi** từ thành phố này sang thành phố khác với chi phí hạn hẹp.
We backpacked our way up the mountains, stopping wherever we liked.
Chúng tôi **đi du lịch bụi** leo núi, dừng chân ở bất cứ nơi nào mình muốn.