输入任意单词!

"all of a sudden" 的Vietnamese翻译

đột nhiênbỗng nhiên

释义

Dùng để nói về điều gì đó xảy ra rất nhanh và không báo trước.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng trong nói chuyện, kể chuyện, đặt ở đầu câu hoặc trước hành động. Không dùng trong văn bản trang trọng.

例句

All of a sudden, it started to rain.

**Đột nhiên**, trời bắt đầu mưa.

The lights went out all of a sudden.

Đèn **đột nhiên** tắt.

All of a sudden, the dog started barking.

**Đột nhiên**, con chó bắt đầu sủa.

We were just talking when all of a sudden the phone rang.

Chúng tôi đang nói chuyện thì **đột nhiên** điện thoại reo.

Everything seemed normal, but then, all of a sudden, he left the room.

Mọi thứ dường như bình thường, nhưng rồi **đột nhiên** anh ấy rời khỏi phòng.

She was feeling fine and then, all of a sudden, she got dizzy.

Cô ấy cảm thấy ổn, nhưng rồi **đột nhiên** chóng mặt.