输入任意单词!

"ajar" 的Vietnamese翻译

khép hờhé hé

释义

Cửa hoặc cửa sổ không đóng hoàn toàn, chỉ mở hé hoặc khép hờ.

用法说明(Vietnamese)

Chủ yếu dùng cho cửa hoặc cửa sổ, không dùng để nói về người. "Leave the door ajar" nghĩa là cố ý để cửa hơi mở.

例句

The door was ajar when I got home.

Khi tôi về nhà thì cửa **khép hờ**.

She left the window ajar.

Cô ấy để cửa sổ **hé hé**.

Is the door fully closed or just ajar?

Cửa đã đóng hẳn chưa hay chỉ **khép hờ**?

I could see light coming from the ajar door.

Tôi thấy ánh sáng từ cánh cửa **khép hờ**.

He left the door ajar so his cat could come in.

Anh ấy để cửa **khép hờ** để mèo có thể vào.

The meeting room door was slightly ajar, so I listened in.

Cửa phòng họp **khép hờ** nên tôi nghe lén được.