输入任意单词!

"ago" 的Vietnamese翻译

trước

释义

Dùng để chỉ một thời điểm đã xảy ra trong quá khứ tính từ hiện tại.

用法说明(Vietnamese)

Luôn đặt sau cụm chỉ thời gian, ví dụ: 'hai giờ trước'. Không dùng thay cho 'before'.

例句

She arrived two hours ago.

Cô ấy đã đến cách đây hai tiếng **trước**.

I finished my homework an hour ago.

Tôi đã làm xong bài tập cách đây một tiếng **trước**.

They moved here five years ago.

Họ chuyển đến đây từ năm năm **trước**.

Just a minute ago, it was raining heavily.

Chỉ một phút **trước** thôi, trời vẫn còn mưa to.

We met a long time ago when we were kids.

Chúng tôi đã gặp nhau từ lâu lắm **trước**, khi còn nhỏ.

I didn’t see you at the party two days ago.

Tôi đã không thấy bạn ở bữa tiệc hai ngày **trước**.