输入任意单词!

"sign out of" 的Vietnamese翻译

đăng xuất khỏi

释义

Khi bạn ngắt kết nối tài khoản của mình khỏi một trang web, ứng dụng hoặc hệ thống để không còn đăng nhập nữa.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng khi kết thúc phiên làm việc với app, website... 'đăng xuất khỏi' phải đi kèm tên tài khoản, hệ thống.

例句

Please sign out of your account before leaving.

Vui lòng **đăng xuất khỏi** tài khoản của bạn trước khi rời đi.

You should always sign out of shared computers.

Bạn nên luôn **đăng xuất khỏi** máy tính dùng chung.

Click here to sign out of the system.

Nhấn vào đây để **đăng xuất khỏi** hệ thống.

I forgot to sign out of my email at the library yesterday.

Hôm qua tôi quên **đăng xuất khỏi** email của mình ở thư viện.

After paying online, don't forget to sign out of your banking app.

Sau khi thanh toán online, đừng quên **đăng xuất khỏi** ứng dụng ngân hàng.

Sometimes I accidentally sign out of my account and can't remember my password.

Đôi khi tôi vô tình **đăng xuất khỏi** tài khoản và không nhớ mật khẩu.