"saddle with" 的Vietnamese翻译
释义
Bị giao cho một trách nhiệm, vấn đề hoặc gánh nặng mà bản thân không muốn.
用法说明(Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói, sắc thái tiêu cực; đi với các từ như "debt", "extra work" để nói bị ép nhận gánh nặng không mong muốn.
例句
He was saddled with a lot of debt after the business failed.
Sau khi công việc kinh doanh thất bại, anh ấy đã bị **gánh chịu** rất nhiều nợ nần.
She does not want to be saddled with extra work.
Cô ấy không muốn bị **giao cho** thêm việc.
The new manager was saddled with many old problems.
Người quản lý mới đã bị **giao** rất nhiều vấn đề cũ.
I always end up saddled with everyone else’s chores at home.
Tôi luôn là người **gánh chịu** tất cả việc nhà của mọi người.
Somehow, we got saddled with organizing the whole event.
Bằng cách nào đó, chúng tôi đã bị **giao cho** việc tổ chức toàn bộ sự kiện.
Don’t let them saddle you with their mistakes.
Đừng để họ **giao cho bạn** những lỗi lầm của họ.