"out of the running" 的Vietnamese翻译
释义
Không còn được xem xét như người chiến thắng, ứng viên hoặc người tham gia; không còn cơ hội thành công.
用法说明(Vietnamese)
Cụm này dùng trong thi đấu, tuyển chọn hoặc cuộc thi. Thường nói người đã bị loại, không còn cơ hội chiến thắng.
例句
After he lost the second match, he was out of the running for the championship.
Sau khi thua trận thứ hai, anh ấy đã **không còn cơ hội** tranh chức vô địch.
She forgot the answer and is now out of the running for the quiz prize.
Cô ấy quên đáp án nên giờ **không còn cơ hội** lấy giải thưởng cuộc thi.
If your grades drop too low, you could be out of the running for the scholarship.
Nếu điểm của bạn quá thấp, bạn có thể **không còn cơ hội** nhận học bổng.
I was really hoping to get that job, but after the first interview, I knew I was out of the running.
Tôi rất mong được công việc đó, nhưng sau buổi phỏng vấn đầu tiên tôi biết mình đã **không còn cơ hội**.
Once he missed that deadline, he was definitely out of the running for the promotion.
Sau khi trễ hạn nộp, anh ấy chắc chắn đã **không còn cơ hội** được thăng chức.
With such strong competitors this year, many small teams are already out of the running.
Năm nay có nhiều đối thủ mạnh, nhiều đội nhỏ đã **bị loại** từ sớm.