输入任意单词!

"out of the goodness of your heart" 的Vietnamese翻译

từ tận đáy lòngbằng tấm lòng tốt bụng

释义

Khi ai đó làm điều gì đó chỉ vì lòng tốt, không mong đợi sự đền đáp hay lợi ích nào.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng trong văn viết hoặc khi nhấn mạnh lòng tốt, hoặc nghi ngờ động cơ của ai đó. Được nhắc đến trong các tình huống từ thiện hoặc giúp đỡ.

例句

She donated money out of the goodness of her heart.

Cô ấy đã quyên góp tiền **từ tận đáy lòng**.

He helped the old man out of the goodness of his heart.

Anh ấy đã giúp ông lão **bằng tấm lòng tốt bụng**.

They invited us to dinner out of the goodness of their hearts.

Họ mời chúng tôi ăn tối **với tấm lòng tốt bụng**.

Do you really think she did that out of the goodness of her heart?

Bạn thật sự nghĩ cô ấy làm thế **từ tận đáy lòng** à?

He always gives advice out of the goodness of his heart, never expecting anything back.

Anh ấy luôn cho lời khuyên **với tấm lòng tốt bụng**, không bao giờ đòi hỏi gì lại.

Trust me, he didn't help you out of the goodness of his heart.

Tin tôi đi, anh ta không giúp bạn **từ tận đáy lòng** đâu.